Tới nội dung chính

薻

薻
zǎo
tảo
⾋bộ thảo · 17 nét

rong; tảo (thực vật thủy sinh)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    rong; tảo (thực vật thủy sinh)(kế thừa)

    • 。

      Trong ao đầy tảo.

  2. 貳形tính từ

    nhẹ nhàng uyển chuyển; duyên dáng; phong nhã(kế thừa)

    • 。

      Cô ấy mặc một chiếc váy màu xanh tảo.

薻
zǎo
tảo
BỘ THỦ⾋
17 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu