Tới nội dung chính

荐

荐
jiàn
tiến
⾋bộ thảo · 9 nét

tiến cử; giới thiệu

4 nghĩa#22069
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tiến cử; giới thiệu

    • 。

      Tôi giới thiệu cuốn sách này cho bạn.

  2. 貳动động từ

    dâng tế (cổ); tiến cử; giới thiệu

  3. 參名danh từ

    cỏ; cây cỏ; thảo

  4. 肆名danh từ

    tấm chiếu rơm; mái tranh

    • 。

      Anh ấy ngồi trên chiếu rơm.

荐
jiàn
tiến
BỘ THỦ⾋
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu