/
蕻
蕻
hống
⾋bộ thảo · 16 nétphần thân cây rau (dùng trong tên gọi cải muối tuyết)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phần thân cây rau (dùng trong tên gọi cải muối tuyết)
- 貳名danh từ
phần lá xanh của rau củ (như cải dưa); (đọc là hống ở Đài Loan)
蕻
hống
⾋bộ thảo · 16 nét(văn) tươi tốt; sum sê; phồn thịnh
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
(văn) tươi tốt; sum sê; phồn thịnh
- 貳名danh từ
(văn) chồi; nụ
- 參名danh từ
phần thân dài của một số loại rau (phương ngữ)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
蕻
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phần thân cây rau (dùng trong tên gọi cải muối tuyết)
- 貳名danh từ
phần lá xanh của rau củ (như cải dưa); (đọc là hống ở Đài Loan)
蕻
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
(văn) tươi tốt; sum sê; phồn thịnh
- 貳名danh từ
(văn) chồi; nụ
- 參名danh từ
phần thân dài của một số loại rau (phương ngữ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)