Tới nội dung chính

薤

薤
xiè
giới
⾋bộ thảo · 16 nét

hẹ (Allium bakeri)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    hẹ (Allium bakeri)

    • 。

      Củ kiệu là một loại thuốc Đông y.

  2. 貳名danh từ

    hẹ; củ kiệu (Allium chinense)

    • 。

      Tôi thích ăn hẹ.

  3. 參名danh từ

    hành lá; hành xanh

    • 。

      Món ăn này có hành lá.

薤
xiè
giới
BỘ THỦ⾋
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu