Tới nội dung chính

薸

薸
piāo
phiêu
⾋bộ thảo · 17 nét

bèo tấm; bèo nước

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bèo tấm; bèo nước

    • 。

      Trong ao có rất nhiều bèo tấm.

薸
piāo
phiêu
BỘ THỦ⾋
17 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu