Tới nội dung chính

薄

薄
báo
bạc
⾋bộ thảo · 16 nét

mỏng (dùng để chỉ bề dày nhỏ); ít ỏi, kém (về mức độ)

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)6 nghĩa#4338
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    mỏng (dùng để chỉ bề dày nhỏ); ít ỏi, kém (về mức độ)

    中厚度小的;量少或程度不高的hòudù xiǎo de;liàng shǎo huò chéngdù búgāo de

    • 。

      Tờ giấy này rất mỏng.

  2. 貳形tính từ

    mỏng; nhạt; ít

    中厚度小;不厚hòudù xiǎo; búhoù

    • 。

      Cái áo này rất mỏng.

  3. 參形tính từ

    mỏng; yếu ớt; nhạt (vị); bạc bẽo

    中厚度小;不厚实hòudù xiǎo;búhòu shíjing

    • 。

      Loại giấy này rất mỏng.

  4. 肆形tính từ

    mỏng; nhạt; lạnh lùng; thờ ơ

    中不厚;很轻;冷漠bù hòu;hěn qīng;lěngmò

    • 。

      Anh ấy rất thờ ơ với tôi.

  5. 伍形tính từ

    lạnh nhạt; thờ ơ

    中态度不友好、不热情tàidu bù yǒuhǎo、bù règqíng

    • 。

      Cô ấy rất lạnh nhạt với mọi người.

  6. 陸形tính từ

    không sinh sôi; không có khả năng sinh sản

    中不能生育;没有生殖能力bù néng shēngyù、méiyǒu shēngzhí néngoli

    • 。

      Mảnh đất này rất cằn cỗi.

薄
báo
bạc
BỘ THỦ⾋
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu