薄
mỏng (dùng để chỉ bề dày nhỏ); ít ỏi, kém (về mức độ)
NGHĨA
- 壹形tính từ
mỏng (dùng để chỉ bề dày nhỏ); ít ỏi, kém (về mức độ)
中厚度小的;量少或程度不高的hòudù xiǎo de;liàng shǎo huò chéngdù búgāo de
- 。
Tờ giấy này rất mỏng.
- 貳形tính từ
mỏng; nhạt; ít
中厚度小;不厚hòudù xiǎo; búhoù
- 。
Cái áo này rất mỏng.
- 參形tính từ
mỏng; yếu ớt; nhạt (vị); bạc bẽo
中厚度小;不厚实hòudù xiǎo;búhòu shíjing
- 。
Loại giấy này rất mỏng.
- 肆形tính từ
mỏng; nhạt; lạnh lùng; thờ ơ
中不厚;很轻;冷漠bù hòu;hěn qīng;lěngmò
- 。
Anh ấy rất thờ ơ với tôi.
- 伍形tính từ
lạnh nhạt; thờ ơ
中态度不友好、不热情tàidu bù yǒuhǎo、bù règqíng
- 。
Cô ấy rất lạnh nhạt với mọi người.
- 陸形tính từ
không sinh sôi; không có khả năng sinh sản
中不能生育;没有生殖能力bù néng shēngyù、méiyǒu shēngzhí néngoli
- 。
Mảnh đất này rất cằn cỗi.
mỏng manh; yếu ớt; nhạt (vị); khinh thường; bạc bẽo
NGHĨA
- 壹形tính từ
mỏng manh; yếu ớt; nhạt (vị); khinh thường; bạc bẽo
中厚度小的;不厚实的hòudù xiǎo de;búhòu shíde
- 。
Loại giấy này rất mỏng.
- 貳形tính từ
mỏng; nhạt; khinh thường
中厚度小的;不厚hòudù xiǎo de;bù hòu
- 。
Cái áo này rất mỏng.
- 參形tính từ
mỏng manh; ít ỏi; khinh thường; coi thường
中厚度小的;数量少的;不尊重的hòudù xiǎo de; shùliàng shǎo de; búzūnzhòng de
- 。
Anh ấy rất gầy.
- 肆形tính từ
bạc bẽo; keo kiệt; bất nhân
中不慷慨;不善良;待人不厚道bù kāngkǎi;bù shànliáng;dàirén bù hòudào
- 。
Anh ấy quá bạc bẽo với tôi.
- 伍形tính từ
bạc bẽo; tệ bạc; nông cạn; phù phiếm
中不严肃;轻浮;缺乏深度bù yánzsù、qīngfú、quēfá shēndù
- 。
Anh ấy rất bạc tình.
- 陸动động từ
khinh thường; coi thường
中看不起;轻视kànbúqǐ;qīngshì
- 。
Anh ấy rất khinh thường tôi.
- 柒动động từ
khinh thường; coi thường; miệt thị
中看不起;轻视kànbuqǐ; qīngshì
- 。
Bạn đừng coi thường anh ấy.
- 捌动động từ
khinh thường; coi thường
中看不起;不尊重kàn bu qǐ;bù zūnzhòng
- 玖动động từ
gần; tiến gần
中靠近;接近kàojìn;jiējìn
- 。
Trời đã chạng vạng tối.
- 拾名danh từ
họ Bạc; họ Bó
中中国姓氏,读音为bó或báozhōngguó xìngshì、dúyīn wéi bó huò báo
cây bạc hà; rau bạc hà (Mentha)
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây bạc hà; rau bạc hà (Mentha)(kế thừa)
中一种香草植物,叶子有清凉的香味,可以吃或做药yī zhǒng xiāngcǎo zhíwù, yèzi yǒu qīngliáng de xiāngwèi, kěyǐ chī huò zuò yào
- 貳名danh từ
bạc hà (cây bạc hà)(kế thừa)
中一种植物,叶子有香味,可以做食物或药物yī zhǒng zhíwù, yèzi yǒu xiāngwèi, kěyǐ zuòchéng shíwù huò yàowù
- 。
Tôi thích trà bạc hà.
mỏng (dùng để chỉ bề dày nhỏ); ít ỏi, kém (về mức độ)
NGHĨA
- 壹形tính từ
mỏng (dùng để chỉ bề dày nhỏ); ít ỏi, kém (về mức độ)
中厚度小的;量少或程度不高的hòudù xiǎo de;liàng shǎo huò chéngdù búgāo de
- 。
Tờ giấy này rất mỏng.
- 貳形tính từ
mỏng; nhạt; ít
中厚度小;不厚hòudù xiǎo; búhoù
- 。
Cái áo này rất mỏng.
- 參形tính từ
mỏng; yếu ớt; nhạt (vị); bạc bẽo
中厚度小;不厚实hòudù xiǎo;búhòu shíjing
- 。
Loại giấy này rất mỏng.
- 肆形tính từ
mỏng; nhạt; lạnh lùng; thờ ơ
中不厚;很轻;冷漠bù hòu;hěn qīng;lěngmò
- 。
Anh ấy rất thờ ơ với tôi.
- 伍形tính từ
lạnh nhạt; thờ ơ
中态度不友好、不热情tàidu bù yǒuhǎo、bù règqíng
- 。
Cô ấy rất lạnh nhạt với mọi người.
- 陸形tính từ
không sinh sôi; không có khả năng sinh sản
中不能生育;没有生殖能力bù néng shēngyù、méiyǒu shēngzhí néngoli
- 。
Mảnh đất này rất cằn cỗi.
mỏng manh; yếu ớt; nhạt (vị); khinh thường; bạc bẽo
NGHĨA
- 壹形tính từ
mỏng manh; yếu ớt; nhạt (vị); khinh thường; bạc bẽo
中厚度小的;不厚实的hòudù xiǎo de;búhòu shíde
- 。
Loại giấy này rất mỏng.
- 貳形tính từ
mỏng; nhạt; khinh thường
中厚度小的;不厚hòudù xiǎo de;bù hòu
- 。
Cái áo này rất mỏng.
- 參形tính từ
mỏng manh; ít ỏi; khinh thường; coi thường
中厚度小的;数量少的;不尊重的hòudù xiǎo de; shùliàng shǎo de; búzūnzhòng de
- 。
Anh ấy rất gầy.
- 肆形tính từ
bạc bẽo; keo kiệt; bất nhân
中不慷慨;不善良;待人不厚道bù kāngkǎi;bù shànliáng;dàirén bù hòudào
- 。
Anh ấy quá bạc bẽo với tôi.
- 伍形tính từ
bạc bẽo; tệ bạc; nông cạn; phù phiếm
中不严肃;轻浮;缺乏深度bù yánzsù、qīngfú、quēfá shēndù
- 。
Anh ấy rất bạc tình.
- 陸动động từ
khinh thường; coi thường
中看不起;轻视kànbúqǐ;qīngshì
- 。
Anh ấy rất khinh thường tôi.
- 柒动động từ
khinh thường; coi thường; miệt thị
中看不起;轻视kànbuqǐ; qīngshì
- 。
Bạn đừng coi thường anh ấy.
- 捌动động từ
khinh thường; coi thường
中看不起;不尊重kàn bu qǐ;bù zūnzhòng
- 玖动động từ
gần; tiến gần
中靠近;接近kàojìn;jiējìn
- 。
Trời đã chạng vạng tối.
- 拾名danh từ
họ Bạc; họ Bó
中中国姓氏,读音为bó或báozhōngguó xìngshì、dúyīn wéi bó huò báo
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây bạc hà; rau bạc hà (Mentha)(kế thừa)
中一种香草植物,叶子有清凉的香味,可以吃或做药yī zhǒng xiāngcǎo zhíwù, yèzi yǒu qīngliáng de xiāngwèi, kěyǐ chī huò zuò yào
- 貳名danh từ
bạc hà (cây bạc hà)(kế thừa)
中一种植物,叶子有香味,可以做食物或药物yī zhǒng zhíwù, yèzi yǒu xiāngwèi, kěyǐ zuòchéng shíwù huò yàowù
- 。
Tôi thích trà bạc hà.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ) đang; trạng thái kéo dài
- 花huāhoa; tiêu (tiền, thời gian)
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càimón ăn; rau
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)