Tới nội dung chính

蕴

蕴
yùn
uẩn
⾋bộ thảo · 15 nét

vơ vét; tích lũy (của cải bằng cách bóc lột)

8 nghĩa
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    vơ vét; tích lũy (của cải bằng cách bóc lột)

    • 。

      Anh ấy tích trữ một năng lượng khổng lồ.

  2. 貳动động từ

    chứa đựng; ẩn chứa

    • 。

      Từ này chứa đựng ý nghĩa sâu sắc.

  3. 參动động từ

    chứa đựng; ẩn chứa

  4. 肆动động từ

    tụ lại; tập hợp lại

    • 。

      Anh ấy chứa đựng năng lượng khổng lồ.

  5. 伍动động từ

    tích lũy; tập hợp

  6. 陸名danh từ

    chiều sâu; hàm chứa; (văn) uẩn súc

    • 。

      Bức tranh này chứa đựng một nền tảng văn hóa sâu sắc.

  7. 柒名danh từ

    tiềm ẩn; hàm chứa (nội lực bên trong)

    • 。

      Anh ấy có nội lực rất sâu sắc.

  8. 捌名danh từ

    ẩn chứa; hàm chứa (sự sâu sắc, ý nghĩa)

    • 。

      Bài thơ này chứa đựng triết lý sâu sắc.

蕴
yùn
uẩn
BỘ THỦ⾋
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu