/
蕲
蕲
kỳ
⾋bộ thảo · 15 nétchuồng (nhốt gia súc)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chuồng (nhốt gia súc)
- 貳动động từ
cầu xin; khẩn cầu
- 。
Anh ấy cầu xin sự giúp đỡ.
- 參动động từ
cầu khẩn; (văn) cầu xin
- 。
Cầu nguyện hòa bình.
- 肆名danh từ
địa danh; (dùng trong tên địa phương)
- 。
Huyện Kỳ Xuân nằm ở tỉnh Hồ Bắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
蕲
Phồn thể蘄
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chuồng (nhốt gia súc)
- 貳动động từ
cầu xin; khẩn cầu
- 。
Anh ấy cầu xin sự giúp đỡ.
- 參动động từ
cầu khẩn; (văn) cầu xin
- 。
Cầu nguyện hòa bình.
- 肆名danh từ
địa danh; (dùng trong tên địa phương)
- 。
Huyện Kỳ Xuân nằm ở tỉnh Hồ Bắc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)