Tới nội dung chính

藏

藏
cáng
tàng
⾋bộ thảo · 17 nét

giấu; cất giấu

HSK 6 (3.0)5 nghĩa#1181
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    giấu; cất giấu

    中把东西放在隐蔽的地方,使别人看不见bǎ dōngxi fàng zài yǐnbì de dìfang, shǐ biérén kànbujìan

    • 。

      Anh ấy đã giấu cuốn sách đi rồi.

  2. 貳动động từ

    che đậy; che giấu

    中把东西放在隐蔽的地方,不让别人看到bǎ dōngxi fàngzài yǐnbì de dìfang, búràng biérén kàndào

    • 。

      Anh ấy đã giấu tiền đi rồi.

  3. 參动động từ

    ẩn giấu; cất giấu; chứa chấp

    中把某物放在隐蔽的地方不让人发现bǎ mǒu wù fàngzài yǐnbì de dìfang búràng rén fāxiàn

  4. 肆动động từ

    lưu trữ; tích lũy

    中把东西放在安全的地方保留bǎ dōngxi fàng zài ānquán de dìfang bǎoliú

  5. 伍动động từ

    tích lũy; tập hợp

    中把东西聚集或保存在一起bǎ dōngxi jùjí huò bǎocún zài yìqǐ

    • 。

      Anh ấy thích sưu tầm sách.

藏
cáng
tàng
BỘ THỦ⾋
17 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu