Tới nội dung chính

薛

薛
xuē
tiết
⾋bộ thảo · 16 nét

họ Tiết

3 nghĩa#38220
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    họ Tiết

  2. 貳名danh từ

    cỏ ngải (văn); họ Tiết

  3. 參名danh từ

    nước Tiết (chư hầu thời nhà Chu)

    • 。

      Nước Tiết là một nước chư hầu của nhà Chu.

薛
xuē
tiết
BỘ THỦ⾋
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu