gǎo
cảo
bộ thảo · 17 nét

khô cạn; cạn kiệt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    khô cạn; cạn kiệt(kế thừa)

    • Cái cây này đã khô héo rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.