jiè
bộ nhân · 10 nét

mượn; vay; nhờ vào; lợi dụng

HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)3 nghĩa#1371
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mượn; vay; nhờ vào; lợi dụng

    利用某人或某事来达到自己的目的lìyòng mǒurén huò mǒushì lái dádào zìjǐ de mùdì

    • Chúng ta có thể tận dụng cơ hội này.

  2. động từ

    (dùng kết hợp với 給|给[gěi] hoặc 出[chū] v.v.) cho mượn; cho vay

    把自己的东西给别人一段时间bǎ zìjǐ de dōngxi gěi biérén yī duàn shíjiān

    • Anh ấy đã cho tôi mượn sách rồi.

  3. giới từ

    (đôi khi theo sau là 著|着[zhe5]) bằng; với

    用;依靠yòng;yīkào

    • Nhân cơ hội này, chúng tôi đã quen biết nhau.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.