借
mượn; vay; nhờ vào; lợi dụng
NGHĨA
- 壹动động từ
mượn; vay; nhờ vào; lợi dụng
中利用某人或某事来达到自己的目的lìyòng mǒurén huò mǒushì lái dádào zìjǐ de mùdì
- 。
Chúng ta có thể tận dụng cơ hội này.
- 貳动động từ
(dùng kết hợp với 給|给[gěi] hoặc 出[chū] v.v.) cho mượn; cho vay
中把自己的东西给别人一段时间bǎ zìjǐ de dōngxi gěi biérén yī duàn shíjiān
- 。
Anh ấy đã cho tôi mượn sách rồi.
- 參介giới từ
(đôi khi theo sau là 著|着[zhe5]) bằng; với
中用;依靠yòng;yīkào
- ,。
Nhân cơ hội này, chúng tôi đã quen biết nhau.
NGHĨA
- 壹动động từ
mượn; vay; nhờ vào; lợi dụng
中利用某人或某事来达到自己的目的lìyòng mǒurén huò mǒushì lái dádào zìjǐ de mùdì
- 。
Chúng ta có thể tận dụng cơ hội này.
- 貳动động từ
(dùng kết hợp với 給|给[gěi] hoặc 出[chū] v.v.) cho mượn; cho vay
中把自己的东西给别人一段时间bǎ zìjǐ de dōngxi gěi biérén yī duàn shíjiān
- 。
Anh ấy đã cho tôi mượn sách rồi.
- 參介giới từ
(đôi khi theo sau là 著|着[zhe5]) bằng; với
中用;依靠yòng;yīkào
- ,。
Nhân cơ hội này, chúng tôi đã quen biết nhau.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại