mái
mai
bộ thảo · 17 nét

chôn cất; an táng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chôn cất; an táng(kế thừa)

    把死人或东西放在地下bǎ sǐrén huò dōngxi fàngzài dìxià

    • Anh ấy chôn kho báu dưới lòng đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.