Tới nội dung chính

薪

薪
xīn
tân
⾋bộ thảo · 16 nét

(văn) củi; nhiên liệu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    (văn) củi; nhiên liệu

  2. 貳名danh từ

    lương; tiền lương (dạng kết hợp)

    • 。

      Lương của anh ấy rất cao.

薪
xīn
tân
BỘ THỦ⾋
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu