sǒu
tẩu
bộ thảo · 16 nét

đầm lầy; bụi rậm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đầm lầy; bụi rậm

    • Nơi này có rất nhiều đầm lầy.

  2. danh từ

    nơi tụ tập; hang ổ

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.