jiāng
khương
bộ nữ · 9 nét

gừng; cây gừng

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#10905
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gừng; cây gừng

    一种香料植物,地下茎可食用yī zhǒng xiāngliào zhíwù, dìxià jīng kěshíyòng

    • Tôi thích ăn gừng.

  2. danh từ

    họ Khương

    一个姓氏,中文常见的家族名字yī gè xìngshì、zhōngwén chángjiàn de jiāzú míngzi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê (biểu trưng cho vật tế lễ, quý giá))HỘI Ý
  • nữ(người phụ nữ)BỘ

Người phụ nữ quý giá như dê hiến tế, mang họ Khương cao quý.

(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.