Tới nội dung chính

薅

薅
hāo
hao
⾋bộ thảo · 16 nét

làm cỏ; nhổ cỏ (ruộng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    làm cỏ; nhổ cỏ (ruộng)

    • 。

      Anh ấy đang nhổ cỏ.

  2. 貳动động từ

    nắm chặt; vặt (cỏ); bứt

    • 。

      Anh ấy nắm tóc tôi.

薅
hāo
hao
BỘ THỦ⾋
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu