Tới nội dung chính

薁

薁
yù
⾋bộ thảo · 15 nét

nho dại (dùng trong từ "nho dại dại")

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    nho dại (dùng trong từ "nho dại dại")

薁
yù
BỘ THỦ⾋
15 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu