/
蕾
蕾
lôi
⾋bộ thảo · 16 nétmầm phôi; phôi nha; mầm cây
1 nghĩa#4868
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mầm phôi; phôi nha; mầm cây
中还没有开放的花朵hái méiyǒu kāifàng de huāduǒ
- 。
Nụ hoa nở vào mùa xuân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
蕾
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mầm phôi; phôi nha; mầm cây
中还没有开放的花朵hái méiyǒu kāifàng de huāduǒ
- 。
Nụ hoa nở vào mùa xuân.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)