Tới nội dung chính

蕾

蕾
lěi
lôi
⾋bộ thảo · 16 nét

mầm phôi; phôi nha; mầm cây

1 nghĩa#4868
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    mầm phôi; phôi nha; mầm cây

    中还没有开放的花朵hái méiyǒu kāifàng de huāduǒ

    • 。

      Nụ hoa nở vào mùa xuân.

蕾
lěi
lôi
BỘ THỦ⾋
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu