薇
薇
vy
⾋bộ thảo · 16 nétcây đậu dại; cỏ vi (một loại cây leo ăn được)
2 nghĩa#3868
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây đậu dại; cỏ vi (một loại cây leo ăn được)
中一种可以吃的野生草本植物yī zhǒng kěyǐ chīde yěshēng cǎoběn zhíwù
- 貳名danh từ
dương xỉ hoàng gia (Osmunda regalis)
中一种蕨类植物,叶子细长yī zhǒng jùelèi zhíwù、yèzi xìcháng
- 。
Rau vi là một loại dương xỉ ăn được.
Đang tải…
薇
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây đậu dại; cỏ vi (một loại cây leo ăn được)
中一种可以吃的野生草本植物yī zhǒng kěyǐ chīde yěshēng cǎoběn zhíwù
- 貳名danh từ
dương xỉ hoàng gia (Osmunda regalis)
中一种蕨类植物,叶子细长yī zhǒng jùelèi zhíwù、yèzi xìcháng
- 。
Rau vi là một loại dương xỉ ăn được.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ) đang; trạng thái kéo dài
- 花huāhoa; tiêu (tiền, thời gian)
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càimón ăn; rau
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)