Tới nội dung chính

薇

薇
wēi
vy
⾋bộ thảo · 16 nét

cây đậu dại; cỏ vi (một loại cây leo ăn được)

2 nghĩa#3868
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cây đậu dại; cỏ vi (một loại cây leo ăn được)

    中一种可以吃的野生草本植物yī zhǒng kěyǐ chīde yěshēng cǎoběn zhíwù

  2. 貳名danh từ

    dương xỉ hoàng gia (Osmunda regalis)

    中一种蕨类植物,叶子细长yī zhǒng jùelèi zhíwù、yèzi xìcháng

    • 。

      Rau vi là một loại dương xỉ ăn được.

薇
wēi
vy
BỘ THỦ⾋
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu