Tới nội dung chính

荟

荟
huì
hội
⾋bộ thảo · 9 nét

hưng thịnh; phồn thịnh; nổi lên

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    hưng thịnh; phồn thịnh; nổi lên

    • 。

      Trăm hoa đua nở.

  2. 貳形tính từ

    cây cỏ mọc tươi tốt; um tùm (văn)

    • 。

      Cây cỏ tươi tốt.

荟
huì
hội
BỘ THỦ⾋
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu