Tới nội dung chính

薰

薰
xūn
huân
⾋bộ thảo · 17 nét

cỏ thơm; hương thơm

4 nghĩa#19377
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cỏ thơm; hương thơm

    • 。

      Hoa oải hương rất thơm.

  2. 貳名danh từ

    cỏ thơm; hương thảo; (hóa học) coumarin

    • 。

      Cỏ hương thảo và hoa oải hương.

  3. 參名danh từ

    lan huệ; cỏ huệ thơm (Coumarouna odorata)

  4. 肆名danh từ

    cây đậu tonka; (mùi) hương thơm ngát

薰
xūn
huân
BỘ THỦ⾋
17 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu