Tới nội dung chính

薨

薨
hōng
hoăng
⾋bộ thảo · 16 nét

băng hà (cái chết của vương hầu, quý tộc) (văn)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    băng hà (cái chết của vương hầu, quý tộc) (văn)

  2. 貳动động từ

    qua đời; từ trần

薨
hōng
hoăng
BỘ THỦ⾋
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu