Tới nội dung chính
⽟

ngọc · ngọc

yù (yu4)

Bộ thủ số 96 · 5 nét (第 96 部首 · 5 画 dì 96 bùshǒu · 5 huà)

Bộ thủ ⽟ (ngọc) — nghĩa: ngọc, 5 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ ngọc xuất phát từ tượng hình của khối ngọc hoặc hạt ngọc, với các nét chéo nằm giữa biểu diễn cấu trúc tinh thể hoặc những đường vân của ngọc.

Mẹo nhớ: Nhớ bộ thủ ngọc như một viên ngọc quý bên trong có đường vân—hình vuông với các nét chéo ở giữa.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

115 chữ
  • 球qiúcầu

    quả bóng; bóng

    HSK 1

    11 nét

  • 理lǐlý

    vân; thớ; lý lẽ; quản lý; xử lý

    HSK 6

    11 nét

  • 现xiànhiện

    có vẻ; dường như; giống như

    11 nét

  • 琎jìntấn

    đá giống ngọc; ngọc mân

    11 nét

  • 琁xuántuyền

    ngọc đẹp; ngọc quý

    11 nét

  • 珳wén

    biến thể cũ của 玟[wen2]

    11 nét

  • 珵chéngtrình

    ngọc quý; ngọc đẹp

    11 nét

  • 珶dì

    ngọc trắng đeo thắt lưng

    11 nét

  • 珺jùn

    ngọc đẹp; ngọc quý

    11 nét

  • 珻méi

    biến thể cũ của 玫[mei2]

    11 nét

  • 琀hánhàm

    ngọc hoặc châu nhét vào miệng người chết khi mai táng

    11 nét

  • 琅lánglang

    đá giống ngọc; ngọc mân

    11 nét

  • 琇xiùtú

    ngọc (một loại ngọc)

    11 nét

  • 琈fú

    (văn) một loại ngọc

    11 nét

  • 琉liúlưu

    biến thể cũ của 琉[liu2]

    11 nét

  • 琏liǎnliễn

    đồ tế lễ đựng ngũ cốc (thời cổ)

    11 nét

  • 琐suǒtoả

    vụn vặt; lặt vặt

    11 nét

  • 琵pítỳ

    xem 琵琶, đàn tỳ ba

    12 nét

  • 琳línlâm

    đá quý; báu vật; bảo bối

    12 nét

  • 琼qióngquỳnh

    ngọc quỳnh; ngọc đẹp

    12 nét

  • 琴qíncầm

    đàn cầm; đàn (nhạc cụ có dây)

    HSK 5

    12 nét

  • 琪qíkỳ

    (văn) ngọc quý; ngọc đẹp

    12 nét

  • 琠diǎnđiển

    đá quý dùng làm nút tai

    12 nét

  • 琛chēnsâm

    đá quý; lưu ly

    12 nét

  • 琦qíkỳ

    (văn) ngọc quý; ngọc đẹp

    12 nét

  • 珷wǔvũ

    đá quý kém phẩm chất; ngọc giả

    12 nét

  • 琚jūcư

    ngọc trang trí đeo thắt lưng

    12 nét

  • 琝mín

    viên đá quý; dạng cũ của ngọc văn

    12 nét

  • 琢zuótrác

    dùng trong 琢磨[zuo2 mo5]

    12 nét

  • 琥hǔhổ

    hổ phách (dùng trong từ hổ phách)

    12 nét

  • 琨kūncôn

    ngọc (một loại ngọc)

    12 nét

  • 琫běngbổng

    trang sức đá quý trên vỏ kiếm

    12 nét

  • 琬wǎnuyển

    đồ ngọc (biểu trưng hoàng gia); ngọc khuê

    12 nét

  • 琭lùlộc

    ngọc (một loại ngọc)

    12 nét

  • 琮cóngtông

    đồ ngọc hình ống tròn bên trong, vuông bên ngoài, dùng trong nghi lễ thời cổ đại

    12 nét

  • 琯guǎnquản

    sáo trúc (nhạc cụ); ống sáo

    12 nét

  • 琰yǎndiễm

    đá quý; báu vật; bảo bối

    12 nét

  • 琱diāođiêu

    khắc đá quý; chạm trổ

    12 nét

  • 琲bèibội

    chuỗi hạt; vòng cổ

    12 nét

  • 琶pábà

    xem 琵琶, đàn tỳ bà

    12 nét

  • 珐fàpháp

    men (dùng trong từ "men tráng")

    12 nét

  • 瑛yīnganh

    (văn) đá trong suốt giống ngọc

    12 nét

  • 瑞ruìthuỵ

    tiền lì xì; may mắn; thuận lợi (trong buôn bán)

    13 nét

  • 瑟sèsắt

    đàn sắt (loại đàn harp đứng, nhỏ hơn đàn không hầu, có 5–25 dây)

    13 nét

  • 瑀yǔvũ

    ngọc chalcedony; ngọc vũ

    13 nét

  • 玮wěivĩ

    ngọc đỏ; ngọc quý

    13 nét

  • 珲húnhồn

    ngọc đẹp; (trong tên hoa) hoa hồng

    13 nét

  • 瑁màomạo

    ngọc (một loại ngọc)

    13 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 璋 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu