Tới nội dung chính

琲

琲
bèi
bội
⽟bộ ngọc · 12 nét

chuỗi hạt; vòng cổ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    chuỗi hạt; vòng cổ

    • 。

      Cô ấy đang đeo một chiếc vòng cổ ngọc trai.

琲
bèi
bội
BỘ THỦ⽟
12 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu