Tới nội dung chính

琅

琅
láng
lang
⽟bộ ngọc · 11 nét

đá giống ngọc; ngọc mân

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    đá giống ngọc; ngọc mân

    • 。

      Lang là một loại đá đẹp.

  2. 貳形tính từ

    sáng trắng; trong sáng (văn)

    • 。

      Bộ quần áo này giặt rất sạch.

  3. 參拟từ tượng thanh

    tiếng leng keng của đồ trang sức; (văn) âm thanh ngọc bội

    • 。

      Tiếng chuông leng keng nghe rất hay.

  4. 肆名danh từ

    tên địa danh, dùng trong "Lang Nha"

琅
láng
lang
BỘ THỦ⽟
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu