/
琅
琅
lang
⽟bộ ngọc · 11 nétđá giống ngọc; ngọc mân
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đá giống ngọc; ngọc mân
- 。
Lang là một loại đá đẹp.
- 貳形tính từ
sáng trắng; trong sáng (văn)
- 。
Bộ quần áo này giặt rất sạch.
- 參拟từ tượng thanh
tiếng leng keng của đồ trang sức; (văn) âm thanh ngọc bội
- 。
Tiếng chuông leng keng nghe rất hay.
- 肆名danh từ
tên địa danh, dùng trong "Lang Nha"
CÁCH VIẾT
Đang tải…
琅
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đá giống ngọc; ngọc mân
- 。
Lang là một loại đá đẹp.
- 貳形tính từ
sáng trắng; trong sáng (văn)
- 。
Bộ quần áo này giặt rất sạch.
- 參拟từ tượng thanh
tiếng leng keng của đồ trang sức; (văn) âm thanh ngọc bội
- 。
Tiếng chuông leng keng nghe rất hay.
- 肆名danh từ
tên địa danh, dùng trong "Lang Nha"
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 玩wánvui chơi; chơi đùa
- 球qiúquả bóng; quả cầu
- 班bānnhóm; lớp; ca (làm việc); kíp
- 琵píxem 琵琶, đàn tỳ ba
- 玛mǎdùng trong từ "mã não" (một loại đá quý)
- 玡yábiến thể của chữ "tà" (trong Lãng Tà); địa danh cổ
- 珍zhēntrân quý; quý giá; trân trọng
- 琳línđá quý; báu vật; bảo bối
- 环huánvòng tròn; nhóm; giới (xã hội)
- 理lǐvân; thớ; lý lẽ; quản lý; xử lý
- 瑞ruìtiền lì xì; may mắn; thuận lợi (trong buôn bán)
- 珊shānsan hô; (văn) đẹp rực rỡ