kỳ
bộ ngọc · 12 nét

(văn) ngọc quý; ngọc đẹp

1 nghĩa#10611
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (văn) ngọc quý; ngọc đẹp

    珍贵的玉石zhēnguìde yùshí

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.