qín
cầm
bộ ngọc · 12 nét

đàn; nhạc cụ dạng đàn

HSK 5 (3.0)2 nghĩa#8845
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đàn; nhạc cụ dạng đàn

    弦乐器,用手指拨动琴弦发声xiánlèqìqì, yònɡ shǒuzhǐ bōdònɡ qínxián fāshēnɡ

    • Cô ấy biết chơi đàn.

    + 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Có ai đó đang đánh piano.

    • Ai đó đang chơi đàn piano.

    • Có người nào đó đang chơi đàn piano.

  2. danh từ

    đàn cầm; đàn (nhạc cụ có dây)

    中国古代的弦乐器,用手指拨动琴弦发出声音zhōngguó gǔdài de xiánlè qìqi, yòng shǒuzhǐ bōdòng qínxián fāchū shēngyīn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đàn cầm được chạm khắc từ hai mảnh ngọc quý, vang lên âm thanh của hiện tại.

(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.