Tới nội dung chính

琏

琏
liǎn
liễn
⽟bộ ngọc · 11 nét

đồ tế lễ đựng ngũ cốc (thời cổ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    đồ tế lễ đựng ngũ cốc (thời cổ)

  2. 貳名danh từ

    cái liễn (đồ đựng thức ăn bằng ngọc thời cổ)

琏
liǎn
liễn
BỘ THỦ⽟
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu