/
瑞
瑞
thuỵ
⽟bộ ngọc · 13 nétmay mắn; cát lợi; tốt lành
4 nghĩa#6794
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹
may mắn; cát lợi; tốt lành
- 貳
tiền lì xì; điềm lành; thuận lợi
中吉祥;好的预兆jíxiáng; hǎo de yùzhào
- 參
tiền lì xì; may mắn; thuận lợi (trong buôn bán)
中好的预兆;吉利hǎo de yùzhào;jíli
- 肆
đơn vị rayl (đơn vị âm học)
中声学中测量声阻抗的单位shēngxué zhōng cèliàng shēng zǔkàng de dānwèi
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
瑞
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹
may mắn; cát lợi; tốt lành
- 貳
tiền lì xì; điềm lành; thuận lợi
中吉祥;好的预兆jíxiáng; hǎo de yùzhào
- 參
tiền lì xì; may mắn; thuận lợi (trong buôn bán)
中好的预兆;吉利hǎo de yùzhào;jíli
- 肆
đơn vị rayl (đơn vị âm học)
中声学中测量声阻抗的单位shēngxué zhōng cèliàng shēng zǔkàng de dānwèi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 玩wánvui chơi; chơi đùa
- 球qiúquả bóng; quả cầu
- 班bānnhóm; lớp; ca (làm việc); kíp
- 琵píxem 琵琶, đàn tỳ ba
- 玛mǎdùng trong từ "mã não" (một loại đá quý)
- 玡yábiến thể của chữ "tà" (trong Lãng Tà); địa danh cổ
- 珍zhēntrân quý; quý giá; trân trọng
- 琳línđá quý; báu vật; bảo bối
- 环huánvòng tròn; nhóm; giới (xã hội)
- 理lǐvân; thớ; lý lẽ; quản lý; xử lý
- 珊shānsan hô; (văn) đẹp rực rỡ
- 琼qióngngọc quỳnh; ngọc đẹp