Tới nội dung chính

琮

琮
cóng
tông
⽟bộ ngọc · 12 nét

đồ ngọc hình ống tròn bên trong, vuông bên ngoài, dùng trong nghi lễ thời cổ đại

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    đồ ngọc hình ống tròn bên trong, vuông bên ngoài, dùng trong nghi lễ thời cổ đại

    • 。

      Tông là một loại ngọc khí cổ đại.

  2. 貳名danh từ

    họ Tòng

琮
cóng
tông
BỘ THỦ⽟
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu