guǎn
quản
bộ ngọc · 12 nét

sáo trúc (nhạc cụ); ống sáo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sáo trúc (nhạc cụ); ống sáo

    • Đây là một loại nhạc cụ cổ xưa, gọi là quản.

  2. động từ

    đánh bóng ngọc hoặc vàng; ống sáo ngọc

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.