Tới nội dung chính

琨

琨
kūn
côn
⽟bộ ngọc · 12 nét

ngọc (một loại ngọc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    ngọc (một loại ngọc)

    • 。

      Miếng ngọc côn này rất đẹp.

琨
kūn
côn
BỘ THỦ⽟
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu