Tới nội dung chính

琼

琼
qióng
quỳnh
⽟bộ ngọc · 12 nét

tên tắt của Hải Nam

5 nghĩa#7742
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tên tắt của Hải Nam

    中中国南方的一个省,位于海南岛zhōngguó nánfāng de yīgè shěng, wèiyú hǎinán dào

    • 。

      Quỳnh là tên viết tắt của Hải Nam.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 《》。

      Bài hát Cung Đàn Có Em của Quỳnh Trang là bài hát Việt Nam mà tôi thích nhất.

  2. 貳形tính từ

    đẹp; tốt; tuyệt vời

    中美丽;珍贵;优美měilì;zhēnguì;yōuměi

    • 。

      Hoa quỳnh rất đẹp.

  3. 參形tính từ

    ngọc quý; tuyệt hảo; (thơ) quỳnh (chỉ rượu ngon, thức ăn quý)

    中珍贵美好的;优雅精致的zhēnguì měihǎo de;yōuyǎ jīngzhì de

    • 。

      Rượu này rất ngon.

  4. 肆名danh từ

    ngọc quỳnh; ngọc đẹp

    中美玉;珍贵的玉石měi yù;zhēnguì de yù shí

    • 。

      Rượu ngọc.

  5. 伍名danh từ

    ngọc quý; ngọc đẹp

    中珍贵的玉石zhēnguì de yùshí

    • 。

      Quỳnh là một loại ngọc đẹp.

琼
qióng
quỳnh
BỘ THỦ⽟
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu