琼
tên tắt của Hải Nam
NGHĨA
- 壹名danh từ
tên tắt của Hải Nam
中中国南方的一个省,位于海南岛zhōngguó nánfāng de yīgè shěng, wèiyú hǎinán dào
- 。
Quỳnh là tên viết tắt của Hải Nam.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 《》。
Bài hát Cung Đàn Có Em của Quỳnh Trang là bài hát Việt Nam mà tôi thích nhất.
- 貳形tính từ
đẹp; tốt; tuyệt vời
中美丽;珍贵;优美měilì;zhēnguì;yōuměi
- 。
Hoa quỳnh rất đẹp.
- 參形tính từ
ngọc quý; tuyệt hảo; (thơ) quỳnh (chỉ rượu ngon, thức ăn quý)
中珍贵美好的;优雅精致的zhēnguì měihǎo de;yōuyǎ jīngzhì de
- 。
Rượu này rất ngon.
- 肆名danh từ
ngọc quỳnh; ngọc đẹp
中美玉;珍贵的玉石měi yù;zhēnguì de yù shí
- 。
Rượu ngọc.
- 伍名danh từ
ngọc quý; ngọc đẹp
中珍贵的玉石zhēnguì de yùshí
- 。
Quỳnh là một loại ngọc đẹp.
NGHĨA
- 壹名danh từ
tên tắt của Hải Nam
中中国南方的一个省,位于海南岛zhōngguó nánfāng de yīgè shěng, wèiyú hǎinán dào
- 。
Quỳnh là tên viết tắt của Hải Nam.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 《》。
Bài hát Cung Đàn Có Em của Quỳnh Trang là bài hát Việt Nam mà tôi thích nhất.
- 貳形tính từ
đẹp; tốt; tuyệt vời
中美丽;珍贵;优美měilì;zhēnguì;yōuměi
- 。
Hoa quỳnh rất đẹp.
- 參形tính từ
ngọc quý; tuyệt hảo; (thơ) quỳnh (chỉ rượu ngon, thức ăn quý)
中珍贵美好的;优雅精致的zhēnguì měihǎo de;yōuyǎ jīngzhì de
- 。
Rượu này rất ngon.
- 肆名danh từ
ngọc quỳnh; ngọc đẹp
中美玉;珍贵的玉石měi yù;zhēnguì de yù shí
- 。
Rượu ngọc.
- 伍名danh từ
ngọc quý; ngọc đẹp
中珍贵的玉石zhēnguì de yùshí
- 。
Quỳnh là một loại ngọc đẹp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 玩wánvui chơi; chơi đùa
- 球qiúquả bóng; quả cầu
- 班bānnhóm; lớp; ca (làm việc); kíp
- 琵píxem 琵琶, đàn tỳ ba
- 玛mǎdùng trong từ "mã não" (một loại đá quý)
- 玡yábiến thể của chữ "tà" (trong Lãng Tà); địa danh cổ
- 珍zhēntrân quý; quý giá; trân trọng
- 琳línđá quý; báu vật; bảo bối
- 环huánvòng tròn; nhóm; giới (xã hội)
- 理lǐvân; thớ; lý lẽ; quản lý; xử lý
- 瑞ruìtiền lì xì; may mắn; thuận lợi (trong buôn bán)
- 珊shānsan hô; (văn) đẹp rực rỡ