sắt
bộ ngọc · 13 nét

đàn sắt (loại đàn harp đứng, nhỏ hơn đàn không hầu, có 5–25 dây)

1 nghĩa#13430
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đàn sắt (loại đàn harp đứng, nhỏ hơn đàn không hầu, có 5–25 dây)

    古代弦乐器,形状像竖琴,有多根弦gǔdài xiánlèqìqì, xíngzhuàng xiàng shùqín, yǒu duōgēn xián

    • Cây đàn sắt là một loại nhạc cụ cổ xưa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.