/
琵
琵
tỳ
⽟bộ ngọc · 12 nétđàn tỳ bà (nhạc cụ truyền thống Trung Hoa, 4 dây, thân hình quả lê)
1 nghĩa#3079
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đàn tỳ bà (nhạc cụ truyền thống Trung Hoa, 4 dây, thân hình quả lê)(kế thừa)
- 。
Cô ấy biết chơi đàn tỳ bà.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
琵
tỳ
⽟bộ ngọc · ngọcđàn tỳ bà (nhạc cụ truyền thống Trung Hoa, 4 dây, thân hình quả lê)
1 nghĩa12 nét#3079
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đàn tỳ bà (nhạc cụ truyền thống Trung Hoa, 4 dây, thân hình quả lê)(kế thừa)
- 。
Cô ấy biết chơi đàn tỳ bà.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 玩wánvui chơi; chơi đùa
- 球qiúquả bóng; quả cầu
- 班bānnhóm; lớp; ca (làm việc); kíp
- 玛mǎdùng trong từ "mã não" (một loại đá quý)
- 玡yábiến thể của chữ "tà" (trong Lãng Tà); địa danh cổ
- 珍zhēntrân quý; quý giá; trân trọng
- 琳línđá quý; báu vật; bảo bối
- 环huánvòng tròn; nhóm; giới (xã hội)
- 理lǐvân; thớ; lý lẽ; quản lý; xử lý
- 瑞ruìtiền lì xì; may mắn; thuận lợi (trong buôn bán)
- 珊shānsan hô; (văn) đẹp rực rỡ
- 琼qióngngọc quỳnh; ngọc đẹp