Tới nội dung chính

珲

珲
hún
hồn
⽟bộ ngọc · 10 nét

ngọc đẹp; (trong tên hoa) hoa hồng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    ngọc đẹp; (trong tên hoa) hoa hồng

    • 。

      Miếng ngọc quý này rất đẹp.

珲
hún
hồn
BỘ THỦ⽟
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu