Tới nội dung chính

琳

琳
lín
lâm
⽟bộ ngọc · 12 nét

đá quý; báu vật; bảo bối

1 nghĩa#6587
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    đá quý; báu vật; bảo bối

    中珍贵的石头;宝石zhēnguì de shítou; báoshí

    • 。

      Viên ngọc bội lấp lánh này rất đẹp.

琳
lín
lâm
BỘ THỦ⽟
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu