Tới nội dung chính

球

球
qiú
cầu
⽟bộ ngọc · 11 nét

quả bóng; bóng

HSK 1 (3.0)6 nghĩa#1476Lượng từ 个 / 场
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    quả bóng; bóng

  2. 貳名danh từ

    quả bóng; quả cầu

    中用来做游戏的圆形物体yònglái zuò yóuxì de yuánxíng wùtǐ

    • 。

      Tôi thích đá bóng.

    • 。

      Anh ấy ném bóng cho đồng đội.

  3. 參名danh từ

    bóng; quả bóng; môn thể thao dùng bóng; hình cầu

    中圆形的体育用品,用来进行运动比赛yuánxíng de tǐyù yòngpǐn,yònglái jìnxíng yùndòng bǐsài

    • 。

      Anh ấy thích chơi bóng.

  4. 肆名danh từ

    bóng; quả cầu; môn thể thao dùng bóng; trái đất; hình cầu

    中圆形的运动器具,用来进行体育比赛yuánxíng de yùndòng qìjù, yònglái jìnxíng tǐyù bǐsài

    • !

      Chúng ta đi xem bóng đá đi!

  5. 伍名danh từ

    hình cầu; quả cầu tròn

    中圆形的物体,像地球或足球那样的东西yuánxíng de wùtǐ, xiàng dìqiú huò zúqiú nàyàng de dōngxi

    • 。

      Quả bóng này rất tròn.

  6. 陸名danh từ

    quả cầu; hình cầu

    中圆形的东西,像地球、篮球那样yuánxíng de dōngxi, xiàng dìqiú、lánqiú nàyàng

球
qiú
cầu
BỘ THỦ⽟
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu