qiú
cầu
bộ ngọc · 11 nét

quả bóng; quả cầu

HSK 1 (3.0)5 nghĩa#1476Lượng từ 个 / 场
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quả bóng; quả cầu

    用来做游戏的圆形物体yònglái zuò yóuxì de yuánxíng wùtǐ

    • Tôi thích đá bóng.

    • Anh ấy ném bóng cho đồng đội.

  2. danh từ

    bóng; quả bóng; môn thể thao dùng bóng; hình cầu

    圆形的体育用品,用来进行运动比赛yuánxíng de tǐyù yòngpǐn,yònglái jìnxíng yùndòng bǐsài

    • Anh ấy thích chơi bóng.

  3. danh từ

    bóng; quả cầu; môn thể thao dùng bóng; trái đất; hình cầu

    圆形的运动器具,用来进行体育比赛yuánxíng de yùndòng qìjù, yònglái jìnxíng tǐyù bǐsài

    • Chúng ta đi xem bóng đá đi!

  4. danh từ

    hình cầu; quả cầu tròn

    圆形的物体,像地球或足球那样的东西yuánxíng de wùtǐ, xiàng dìqiú huò zúqiú nàyàng de dōngxi

    • Quả bóng này rất tròn.

  5. danh từ

    quả cầu; hình cầu

    圆形的东西,像地球、篮球那样yuánxíng de dōngxi, xiàng dìqiú、lánqiú nàyàng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vương(ngọc (bộ 玉 viết tắt))BỘ
  • cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH

Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.