理
sắp xếp, chỉnh lý; lẽ phải, đạo lý; lý lẽ; khoa học tự nhiên (như toán, lý, hóa); kết cấu (của đá, gỗ); để ý đến, đáp lại
NGHĨA
- 壹动động từ
sắp xếp, chỉnh lý; lẽ phải, đạo lý; lý lẽ; khoa học tự nhiên (như toán, lý, hóa); kết cấu (của đá, gỗ); để ý đến, đáp lại
中把东西排放整齐;安排整顿bǎ dōngxi pāifàng zhěngqì;ānpái zhěngdùn
- 。
Bạn dọn dẹp phòng một chút nhé.
- 貳动động từ
xử lý; quản lý (công việc)
中处理或管理某件事情chǔlǐ huòzhě guǎnlǐ mǒu jiàn shìqing
- 。
Anh ấy rất giỏi quản lý công ty.
- 參名danh từ
lẽ phải; đạo lý; quy luật tự nhiên; (vật lý) lý
中事物内部的自然秩序或规律shìwù nèibù de zìránchiùxù huò guīlǜ
- 。
Đạo lý này rất đơn giản.
- 肆名danh từ
lẽ phải; đạo lý; lý lẽ
中原因;道理;事物的规则或原则yuányīn;dàolǐ;shìwù de guīzé huò yuánzé
- 。
Cái này có lý.
- 伍名danh từ
lẽ phải; đạo lý; lý lẽ sự việc
中事物的道理或规律shìwù de dàolǐ huò guīlǜ
- 陸名danh từ
lý lẽ; bản chất bên trong; nguyên lý; (văn) cai quản; mặt (ngọc)
中事物的本质或原因shìwù de běnzhì huò yuányīn
- ?
Ý nghĩa của từ này là gì?
- 柒名danh từ
vân; thớ; lý lẽ; quản lý; xử lý
中东西的纹路和结构;事物的规律和道理dōngxi de wénlù hé jiégòu;shìwù de guīlǜ hé dàolǐ
- 。
Vải này có kết cấu rất mịn.
- 捌动động từ
dọn dẹp; sắp xếp; (khẩu) sửa chữa; trừng trị
中把东西整理好;整顿bǎ dōngxi zhěnglǐ hǎo;zhěngdùn
- 。
Xin bạn sửa sang tóc một chút.
- 玖动động từ
chú ý; để tâm
中注意;关心zhùyì; guānxīn
- 。
Anh ấy không để ý đến tôi.
- 拾名danh từ
môn khoa học tự nhiên (đặc biệt là vật lý)
中关于自然现象的科学知识guānyú zìránxiànxiàng de kēxué zhīshi
- 。
Tôi thích học khoa học tự nhiên.
- 11动động từ
quản lý hộ; quản thay; ủy thác quản lý
中管理或照顾某个事情guǎnlǐ huòzhě zhàogu mǒugè shìqing
- 。
Anh ấy rất giỏi quản lý.
- 12名danh từ
khoa học; học
中关于自然现象和规律的知识guānyú zìránxiànxiàng hé guīlǜ de zhīshi
- 。
Anh ấy thích học khoa học.
- 13动động từ
xử lý; thao túng; chơi đùa với
中处理或管理某件事情chǔlǐ huò guǎnlǐ mǒu jiàn shìqing
- 。
Việc này bạn đến xử lý.
- 14名danh từ
thớ (gỗ); vân (gỗ)
中木头表面的纹路mùtou biǎomiàn de wénlù
- 。
Khối gỗ này có vân rất đẹp.
- 15名danh từ
lời thật; sự thật
中正确的事情;真实的情况zhèngquè de shìqing;zhēnshí de qíngkuàng
sắp xếp, chỉnh lý; lẽ phải, đạo lý; lý lẽ; khoa học tự nhiên (như toán, lý, hóa); kết cấu (của đá, gỗ); để ý đến, đáp lại
NGHĨA
- 壹动động từ
sắp xếp, chỉnh lý; lẽ phải, đạo lý; lý lẽ; khoa học tự nhiên (như toán, lý, hóa); kết cấu (của đá, gỗ); để ý đến, đáp lại
中把东西排放整齐;安排整顿bǎ dōngxi pāifàng zhěngqì;ānpái zhěngdùn
- 。
Bạn dọn dẹp phòng một chút nhé.
- 貳动động từ
xử lý; quản lý (công việc)
中处理或管理某件事情chǔlǐ huòzhě guǎnlǐ mǒu jiàn shìqing
- 。
Anh ấy rất giỏi quản lý công ty.
- 參名danh từ
lẽ phải; đạo lý; quy luật tự nhiên; (vật lý) lý
中事物内部的自然秩序或规律shìwù nèibù de zìránchiùxù huò guīlǜ
- 。
Đạo lý này rất đơn giản.
- 肆名danh từ
lẽ phải; đạo lý; lý lẽ
中原因;道理;事物的规则或原则yuányīn;dàolǐ;shìwù de guīzé huò yuánzé
- 。
Cái này có lý.
- 伍名danh từ
lẽ phải; đạo lý; lý lẽ sự việc
中事物的道理或规律shìwù de dàolǐ huò guīlǜ
- 陸名danh từ
lý lẽ; bản chất bên trong; nguyên lý; (văn) cai quản; mặt (ngọc)
中事物的本质或原因shìwù de běnzhì huò yuányīn
- ?
Ý nghĩa của từ này là gì?
- 柒名danh từ
vân; thớ; lý lẽ; quản lý; xử lý
中东西的纹路和结构;事物的规律和道理dōngxi de wénlù hé jiégòu;shìwù de guīlǜ hé dàolǐ
- 。
Vải này có kết cấu rất mịn.
- 捌动động từ
dọn dẹp; sắp xếp; (khẩu) sửa chữa; trừng trị
中把东西整理好;整顿bǎ dōngxi zhěnglǐ hǎo;zhěngdùn
- 。
Xin bạn sửa sang tóc một chút.
- 玖动động từ
chú ý; để tâm
中注意;关心zhùyì; guānxīn
- 。
Anh ấy không để ý đến tôi.
- 拾名danh từ
môn khoa học tự nhiên (đặc biệt là vật lý)
中关于自然现象的科学知识guānyú zìránxiànxiàng de kēxué zhīshi
- 。
Tôi thích học khoa học tự nhiên.
- 11动động từ
quản lý hộ; quản thay; ủy thác quản lý
中管理或照顾某个事情guǎnlǐ huòzhě zhàogu mǒugè shìqing
- 。
Anh ấy rất giỏi quản lý.
- 12名danh từ
khoa học; học
中关于自然现象和规律的知识guānyú zìránxiànxiàng hé guīlǜ de zhīshi
- 。
Anh ấy thích học khoa học.
- 13动động từ
xử lý; thao túng; chơi đùa với
中处理或管理某件事情chǔlǐ huò guǎnlǐ mǒu jiàn shìqing
- 。
Việc này bạn đến xử lý.
- 14名danh từ
thớ (gỗ); vân (gỗ)
中木头表面的纹路mùtou biǎomiàn de wénlù
- 。
Khối gỗ này có vân rất đẹp.
- 15名danh từ
lời thật; sự thật
中正确的事情;真实的情况zhèngquè de shìqing;zhēnshí de qíngkuàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 玩wánvui chơi; chơi đùa
- 球qiúquả bóng; bóng
- 班bānnhóm; lớp; ca (làm việc); kíp
- 琵píxem 琵琶, đàn tỳ ba
- 玛mǎdùng trong từ "mã não" (một loại đá quý)
- 玡yábiến thể của chữ "tà" (trong Lãng Tà); địa danh cổ
- 珍zhēntrân quý; quý giá; trân trọng
- 琳línđá quý; báu vật; bảo bối
- 环huánvòng tròn; nhóm; giới (xã hội)
- 瑞ruìtiền lì xì; may mắn; thuận lợi (trong buôn bán)
- 珊shānsan hô; (văn) đẹp rực rỡ
- 琼qióngngọc quỳnh; ngọc đẹp