Tới nội dung chính

理

理
lǐ
lý
⽟bộ ngọc · 11 nét

sắp xếp, chỉnh lý; lẽ phải, đạo lý; lý lẽ; khoa học tự nhiên (như toán, lý, hóa); kết cấu (của đá, gỗ); để ý đến, đáp lại

HSK 6 (3.0)15 nghĩa#6715
NGHĨA15 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    sắp xếp, chỉnh lý; lẽ phải, đạo lý; lý lẽ; khoa học tự nhiên (như toán, lý, hóa); kết cấu (của đá, gỗ); để ý đến, đáp lại

    中把东西排放整齐;安排整顿bǎ dōngxi pāifàng zhěngqì;ānpái zhěngdùn

    • 。

      Bạn dọn dẹp phòng một chút nhé.

  2. 貳动động từ

    xử lý; quản lý (công việc)

    中处理或管理某件事情chǔlǐ huòzhě guǎnlǐ mǒu jiàn shìqing

    • 。

      Anh ấy rất giỏi quản lý công ty.

  3. 參名danh từ

    lẽ phải; đạo lý; quy luật tự nhiên; (vật lý) lý

    中事物内部的自然秩序或规律shìwù nèibù de zìránchiùxù huò guīlǜ

    • 。

      Đạo lý này rất đơn giản.

  4. 肆名danh từ

    lẽ phải; đạo lý; lý lẽ

    中原因;道理;事物的规则或原则yuányīn;dàolǐ;shìwù de guīzé huò yuánzé

    • 。

      Cái này có lý.

  5. 伍名danh từ

    lẽ phải; đạo lý; lý lẽ sự việc

    中事物的道理或规律shìwù de dàolǐ huò guīlǜ

  6. 陸名danh từ

    lý lẽ; bản chất bên trong; nguyên lý; (văn) cai quản; mặt (ngọc)

    中事物的本质或原因shìwù de běnzhì huò yuányīn

    • ?

      Ý nghĩa của từ này là gì?

  7. 柒名danh từ

    vân; thớ; lý lẽ; quản lý; xử lý

    中东西的纹路和结构;事物的规律和道理dōngxi de wénlù hé jiégòu;shìwù de guīlǜ hé dàolǐ

    • 。

      Vải này có kết cấu rất mịn.

  8. 捌动động từ

    dọn dẹp; sắp xếp; (khẩu) sửa chữa; trừng trị

    中把东西整理好;整顿bǎ dōngxi zhěnglǐ hǎo;zhěngdùn

    • 。

      Xin bạn sửa sang tóc một chút.

  9. 玖动động từ

    chú ý; để tâm

    中注意;关心zhùyì; guānxīn

    • 。

      Anh ấy không để ý đến tôi.

  10. 拾名danh từ

    môn khoa học tự nhiên (đặc biệt là vật lý)

    中关于自然现象的科学知识guānyú zìránxiànxiàng de kēxué zhīshi

    • 。

      Tôi thích học khoa học tự nhiên.

  11. 11动động từ

    quản lý hộ; quản thay; ủy thác quản lý

    中管理或照顾某个事情guǎnlǐ huòzhě zhàogu mǒugè shìqing

    • 。

      Anh ấy rất giỏi quản lý.

  12. 12名danh từ

    khoa học; học

    中关于自然现象和规律的知识guānyú zìránxiànxiàng hé guīlǜ de zhīshi

    • 。

      Anh ấy thích học khoa học.

  13. 13动động từ

    xử lý; thao túng; chơi đùa với

    中处理或管理某件事情chǔlǐ huò guǎnlǐ mǒu jiàn shìqing

    • 。

      Việc này bạn đến xử lý.

  14. 14名danh từ

    thớ (gỗ); vân (gỗ)

    中木头表面的纹路mùtou biǎomiàn de wénlù

    • 。

      Khối gỗ này có vân rất đẹp.

  15. 15名danh từ

    lời thật; sự thật

    中正确的事情;真实的情况zhèngquè de shìqing;zhēnshí de qíngkuàng

理
lǐ
lý
BỘ THỦ⽟
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu