Tới nội dung chính

琀

琀
hán
hàm
⽟bộ ngọc · 11 nét

ngọc hoặc châu nhét vào miệng người chết khi mai táng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹

    ngọc hoặc châu nhét vào miệng người chết khi mai táng

琀
hán
hàm
BỘ THỦ⽟
11 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu