liǔ
lữu
bộ võng · 18 nét

rổ cá; giỏ đựng cá

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    rổ cá; giỏ đựng cá(kế thừa)

    • Anh ấy dùng lồng bắt cá.

  2. danh từ

    giỏ cá; lưới cá(kế thừa)

    • Anh ấy dùng giỏ cá để bắt cá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.