mạ
bộ khẩu · 9 nét

mắng; quở trách

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#2968Lượng từ 通 / 顿
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mắng; quở trách

    用不礼貌的言语批评或责骂某人yòng bù lǐmào de yányǔ píngpíng huò zémaà mǒurén

    • Anh ấy đã mắng tôi.

  2. động từ

    quở trách; mắng mỏ

    用不好的话说别人;指责yòng búhǎo de huà shuō biérén;zhǐzé

    • Anh ấy thích mắng người khác.

  3. động từ

    mắng chửi; quát mắng

    用不好听的话说人,表示不满或生气yòng búhǎo tīng de huà shuō rén, biǎoshì búmǎn huò shēngqì

    • Anh ấy thích chửi người khác.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • võng(cái lưới (biến thể của 网))BỘ
  • (con ngựa)HỘI Ý

Dùng lưới bẫy ngựa rồi quát mắng ầm ĩ — đó là chửi rủa.

(xếp dọc)
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.