Dùng lưới bẫy ngựa rồi quát mắng ầm ĩ — đó là chửi rủa.
/
骂
骂
mạ
⼝bộ khẩu · 9 nétmắng; quở trách
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#2968Lượng từ 通 / 顿
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mắng; quở trách
中用不礼貌的言语批评或责骂某人yòng bù lǐmào de yányǔ píngpíng huò zémaà mǒurén
- 。
Anh ấy đã mắng tôi.
- 貳动động từ
quở trách; mắng mỏ
中用不好的话说别人;指责yòng búhǎo de huà shuō biérén;zhǐzé
- 。
Anh ấy thích mắng người khác.
- 參动động từ
mắng chửi; quát mắng
中用不好听的话说人,表示不满或生气yòng búhǎo tīng de huà shuō rén, biǎoshì búmǎn huò shēngqì
- 。
Anh ấy thích chửi người khác.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
骂
Phồn thể罵
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mắng; quở trách
中用不礼貌的言语批评或责骂某人yòng bù lǐmào de yányǔ píngpíng huò zémaà mǒurén
- 。
Anh ấy đã mắng tôi.
- 貳动động từ
quở trách; mắng mỏ
中用不好的话说别人;指责yòng búhǎo de huà shuō biérén;zhǐzé
- 。
Anh ấy thích mắng người khác.
- 參动động từ
mắng chửi; quát mắng
中用不好听的话说人,表示不满或生气yòng búhǎo tīng de huà shuō rén, biǎoshì búmǎn huò shēngqì
- 。
Anh ấy thích chửi người khác.
KẾT HỢP4 cụm
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối