zēng
tăng
bộ võng · 17 nét

vũng nước; ao nhỏ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vũng nước; ao nhỏ

    • Ngư dân dùng lưới tăng để bắt cá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.