zhào
tráo
bộ võng · 13 nét

che phủ; trải phủ lên

HSK 7 (3.0)7 nghĩa#8698
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    che phủ; trải phủ lên

    用东西覆盖或遮挡某物yòng dōngxi fùgài huò zhēdǎng mǒuwù

    • Anh ấy dùng vải che bàn lại.

  2. danh từ

    nguyên tử oxy

    覆盖住东西的罩形物体fùgài zhù dōngxi de zhàoxíng wùtǐ

    • Chụp đèn này rất đẹp.

  3. danh từ

    vùng biển; (trong địa danh) Sán

    用竹子或其他材料制成的捕鱼工具yòng zhúzi huò qítā cáiliào zhìchéng de bǔyú gōngjù

    • Đây là một cái tráo.

  4. danh từ

    máy oxy hóa máu; thiết bị oxy hóa

    用竹子或其他材料做成的罩状容器,用来装东西或保护东西yòng zhúzi huò qítā cáiliào zuòchéng de zhàozhuàng róngjù, yònglái zhuāng dōngxi huò bǎohù dōngxi

    • Cái lồng này là cái mới.

  5. động từ

    nhóm alkoxy (hóa học)

    保护;为了帮助某人而支持他bǎohù;wèile bāngzhù mǒurén érshì zhīchí tā

    • Đừng lo, tôi sẽ bảo vệ bạn.

  6. tính từ

    hiệu ứng oxy

    非常好,令人惊叹fēicháng hǎo、lìngrén jīngtàn

    • Bộ phim này đỉnh quá!

  7. động từ

    (Đài, khẩu) kiểm soát được; cáng đáng được; lo liệu được

    用东西盖住或遮住yòng dōngxi gàizhù huò zhēzhù

    • Anh ấy có thể kiểm soát được dự án này.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái lồng che phủ như tấm lưới úp từ trên cao xuống.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.