bãi
bộ võng · 10 nét

bãi bỏ; thôi; nghỉ

6 nghĩa#7875
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bãi bỏ; thôi; nghỉ

    停止做某事;不再继续tíngzhǐ zuò mǒushì;búzài jìxù

    • Chúng ta đình công đi!

  2. động từ

    dừng lại; đình chỉ; chấm dứt

    停止;不再做某事tíngzhǐ;búzài zuò mǒushì

    • Chúng tôi đã đình công.

  3. động từ

    đình chỉ; chấm dứt; ngừng lại

    停止;不再继续做某事tíngzhǐ;búzài jìxù zuò mǒushì

  4. động từ

    xong; hoàn thành; kết thúc

    完成;结束wánchéng;jiéshù

  5. động từ

    đình chỉ; tạm dừng

    停止做某事;中止tíngzhǐ zuò mǒushì;zhōngzhǐ

    • Đình công là quyền của họ.

  6. động từ

    bỏ qua; không thèm đếm xỉa; phớt lờ

    不再继续;停止búzài jìxù; tíngzhǐ

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.