罢
bãi bỏ; thôi; nghỉ
NGHĨA
- 壹动động từ
bãi bỏ; thôi; nghỉ
中停止做某事;不再继续tíngzhǐ zuò mǒushì;búzài jìxù
- !
Chúng ta đình công đi!
- 貳动động từ
dừng lại; đình chỉ; chấm dứt
中停止;不再做某事tíngzhǐ;búzài zuò mǒushì
- 。
Chúng tôi đã đình công.
- 參动động từ
đình chỉ; chấm dứt; ngừng lại
中停止;不再继续做某事tíngzhǐ;búzài jìxù zuò mǒushì
- 肆动động từ
xong; hoàn thành; kết thúc
中完成;结束wánchéng;jiéshù
- 伍动động từ
đình chỉ; tạm dừng
中停止做某事;中止tíngzhǐ zuò mǒushì;zhōngzhǐ
- 。
Đình công là quyền của họ.
- 陸动động từ
bỏ qua; không thèm đếm xỉa; phớt lờ
中不再继续;停止búzài jìxù; tíngzhǐ
trên mặt nước; trên nước
NGHĨA
- 壹助trợ từ
trên mặt nước; trên nước
中表示劝告、请求或反问的语气词biǎoshì quàngào、qǐngqiú huò fǎnwèn de yǔyìcí
NGHĨA
- 壹动động từ
bãi bỏ; thôi; nghỉ
中停止做某事;不再继续tíngzhǐ zuò mǒushì;búzài jìxù
- !
Chúng ta đình công đi!
- 貳动động từ
dừng lại; đình chỉ; chấm dứt
中停止;不再做某事tíngzhǐ;búzài zuò mǒushì
- 。
Chúng tôi đã đình công.
- 參动động từ
đình chỉ; chấm dứt; ngừng lại
中停止;不再继续做某事tíngzhǐ;búzài jìxù zuò mǒushì
- 肆动động từ
xong; hoàn thành; kết thúc
中完成;结束wánchéng;jiéshù
- 伍动động từ
đình chỉ; tạm dừng
中停止做某事;中止tíngzhǐ zuò mǒushì;zhōngzhǐ
- 。
Đình công là quyền của họ.
- 陸动động từ
bỏ qua; không thèm đếm xỉa; phớt lờ
中不再继续;停止búzài jìxù; tíngzhǐ
NGHĨA
- 壹助trợ từ
trên mặt nước; trên nước
中表示劝告、请求或反问的语气词biǎoshì quàngào、qǐngqiú huò fǎnwèn de yǔyìcí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.