ky
bộ võng · 17 nét

dây cương; ràng buộc; giam cầm

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dây cương; ràng buộc; giam cầm

    • Dây cương của con ngựa này rất chắc chắn.

  2. động từ

    trói buộc; ràng buộc; kiềm chế

    • Anh ta đã bị giam giữ.

  3. động từ

    giam giữ; câu thúc; trói buộc

    • Anh ấy đã bị giam giữ.

  4. động từ

    trú ngụ; ràng buộc; giam cầm

    • Anh ấy ở lại đây.

  5. danh từ

    quán trọ; (bóng) ràng buộc; giam cầm

    • Mối ràng buộc này rất sâu sắc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.