/
罹
罹
lo
⽹bộ võng · 16 nét(da, mắt) ướt ánh; bóng mượt; long lanh
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(da, mắt) ướt ánh; bóng mượt; long lanh
- 。
Anh ấy mắc bệnh ung thư.
- 貳名danh từ
đau đớn; nỗi đau; thương đau
- 。
Gia đình nạn nhân cảm thấy rất đau buồn.
- 參动động từ
mắc phải; chịu đựng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
罹
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(da, mắt) ướt ánh; bóng mượt; long lanh
- 。
Anh ấy mắc bệnh ung thư.
- 貳名danh từ
đau đớn; nỗi đau; thương đau
- 。
Gia đình nạn nhân cảm thấy rất đau buồn.
- 參动động từ
mắc phải; chịu đựng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.