Tới nội dung chính

罟

罟
gǔ
cổ
⽹bộ võng · 10 nét

làm liên lụy; kéo lùi; trở thành gánh nặng cho người khác

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    làm liên lụy; kéo lùi; trở thành gánh nặng cho người khác

  2. 貳名danh từ

    lưới (bắt chim hoặc cá)

    • 。

      Ngư dân dùng lưới để bắt cá.

罟
gǔ
cổ
BỘ THỦ⽹
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu