/
罟
罟
cổ
⽹bộ võng · 10 nétlàm liên lụy; kéo lùi; trở thành gánh nặng cho người khác
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
làm liên lụy; kéo lùi; trở thành gánh nặng cho người khác
- 貳名danh từ
lưới (bắt chim hoặc cá)
- 。
Ngư dân dùng lưới để bắt cá.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
罟
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
làm liên lụy; kéo lùi; trở thành gánh nặng cho người khác
- 貳名danh từ
lưới (bắt chim hoặc cá)
- 。
Ngư dân dùng lưới để bắt cá.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.