Tới nội dung chính

罶

罶
liǔ
lữu
⽹bộ võng · 15 nét

rổ cá; giỏ đựng cá

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    rổ cá; giỏ đựng cá

    • 。

      Anh ấy dùng lồng bắt cá.

  2. 貳名danh từ

    giỏ cá; lưới cá

    • 。

      Anh ấy dùng giỏ cá để bắt cá.

罶
liǔ
lữu
BỘ THỦ⽹
15 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu